que thăm

que thăm

Bác sĩ dùng que thăm để kiểm tra thanh quản của bệnh nhân.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Dụng cụ y tế hình que mảnh: "que thăm" một dụng cụ nhỏ, thường làm bằng kim loại hoặc chất liệu mềm, được dùng để đưa vào các khoang cơ thể như thanh quản, mũi, hoặc vết thương nhằm mục đích thăm dò, kiểm tra hoặc lấy mẫu.
    • Dụng cụ thử nghiệm: Trong ngữ cảnh rộng hơn, "que thăm" cũng có thể chỉ các loại que dùng để thử nghiệm nhanh, dụ que thử thai hoặc que thử nước tiểu.
dụ sử dụng
  • Dụng cụ y tế:

    • Bác sĩ dùng que thăm để kiểm tra thanh quản của bệnh nhân. (Bác sĩ đưa que thăm mảnh vào họng để quan sát vùng thanh quản.)
    • Que thăm thanh quản đượctrùng trước khi sử dụng. (Dụng cụ thăm dò này phải được khử trùng để đảm bảo an toàn.)
  • Dụng cụ thử nghiệm:

    • ấy dùng que thăm để thử thai tại nhà. (Que thăm giúp ấy kiểm tra nhanh tình trạng mang thai.)
    • Que thăm nước tiểu cho kết quả sau vài phút. (Loại que thử này hiển thị kết quả nhanh chóng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "que thăm thanh quản": một loại que thăm chuyên dụng trong y khoa để thăm dò vùng thanh quản, thường dùng trong nội soi hoặc lấy dị vật.

    • Bác sĩ tai mũi họng sử dụng que thăm thanh quản để kiểm tra dây thanh. (Dụng cụ này giúp đánh giá tình trạng của thanh quản.)
  • "que thăm dò": cụm từ chỉ chung các dụng cụ hình que dùng để thăm dò trong phẫu thuật hoặc kiểm tra y tế.

    • Que thăm dò giúp xác định vị trí dị vật trong vết thương. (Dụng cụ này hỗ trợ chẩn đoán chính xác.)
Biến thể từ gần giống
  • Que thử (danh từ): dụng cụ dùng để thử nghiệm, thường que thử thai hoặc que thử đường huyếttương tự như "que thăm" nhưng thiên về mục đích thử nghiệm hơn thăm dò.

    • Que thử thai cho kết quả chính xác đến 99%. (Dụng cụ thử nghiệm này độ tin cậy cao.)
  • Ống thăm (danh từ): ống nhỏ dùng để đưa vào cơ thể, thay cho que thăm trong một số thủ thuật y tế.

    • Ống thăm dạ dày được đặt qua mũi. (Ống thăm này cấu trúc rỗng khác với que thăm đặc.)
Từ đồng nghĩa
  • Que : dụng cụ y tế hình que dùng để tìm hoặc kiểm tra.
  • Dụng cụ thăm dò: thuật ngữ chung chỉ các vật dụng dùng để thăm khám bên trong cơ thể.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến: "que thăm" thuật ngữ kỹ thuật trong y học đời sống, chưa thành ngữ cố định gắn liền.